- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực trị; giá trị cực đại và cực tiểu
Hàm số này có cực trị không?
giá trị cực trị; cực trị (giá trị cực đại hoặc cực tiểu)
Hàm số này có một cực trị.
cực trị; giá trị cực đại và cực tiểu
Hàm số này có cực trị không?
giá trị cực trị; cực trị (giá trị cực đại hoặc cực tiểu)
Hàm số này có một cực trị.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
cực trị; giá trị cực đại và cực tiểu
cực trị; giá trị cực đại và cực tiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.