- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực hữu (chính trị)
Quan điểm cực hữu rất nguy hiểm.
cực hữu (chính trị)
Quan điểm cực hữu rất nguy hiểm.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
cực hữu (chính trị)
cực hữu (chính trị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.