- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
thời kỳ cực thịnh; thời hoàng kim
Đây là thời kỳ cực thịnh trong sự nghiệp của anh ấy.
thời kỳ cực thịnh; hoàng kim thời đại
Đất nước này đang trong thời kỳ hoàng kim.
thời kỳ cực thịnh; thời hoàng kim
Đây là thời kỳ cực thịnh trong sự nghiệp của anh ấy.
thời kỳ cực thịnh; hoàng kim thời đại
Đất nước này đang trong thời kỳ hoàng kim.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời kỳ cực thịnh; thời hoàng kim
thời kỳ cực thịnh; thời hoàng kim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.