- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
đỉnh cao; tột cùng; cực hạn
Đây là một trải nghiệm tuyệt vời.
đỉnh cao; cực kì; tột đỉnh
Đây là đỉnh cao của nghệ thuật.
cấp trên; thượng cấp
Anh ấy đã làm công việc đến mức tối đa.
đỉnh cao; tột cùng; cực hạn
Đây là một trải nghiệm tuyệt vời.
đỉnh cao; cực kì; tột đỉnh
Đây là đỉnh cao của nghệ thuật.
cấp trên; thượng cấp
Anh ấy đã làm công việc đến mức tối đa.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
đỉnh cao; tột cùng; cực hạn
đỉnh cao; tột cùng; cực hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.