- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
góc cực
Góc cực là một khái niệm trong toán học.
góc cực; argument (góc trong tọa độ cực)
Góc cực là một tính chất quan trọng của số phức.
góc cực
Góc cực là một khái niệm trong toán học.
góc cực; argument (góc trong tọa độ cực)
Góc cực là một tính chất quan trọng của số phức.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc cực
góc cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.