- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực cay
Món này rất cay.
cực cay
Món này rất cay.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
cực cay
cực cay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.