- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
cấu tạo từ; hình thành từ mới
Phương pháp cấu tạo từ là một phần của ngôn ngữ học.
cấu tạo từ; hình thành từ mới
Phương pháp cấu tạo từ là một phần của ngôn ngữ học.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
cấu tạo từ; hình thành từ mới
cấu tạo từ; hình thành từ mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.