- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bóp méo pháp luật; làm trái pháp luật
Anh ta làm trái pháp luật để trục lợi.
bóp méo pháp luật; làm trái pháp luật
Anh ta làm trái pháp luật để trục lợi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bóp méo pháp luật; làm trái pháp luật
bóp méo pháp luật; làm trái pháp luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.