- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
gối lạnh chăn lạnh (cô đơn lẻ bóng) [thành ngữ]
Cô ấy sống một cuộc đời cô đơn lạnh lẽo.
gối lạnh chăn lạnh (cô đơn lẻ bóng) [thành ngữ]
Cô ấy sống một cuộc đời cô đơn lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
gối lạnh chăn lạnh (cô đơn lẻ bóng) [thành ngữ]
gối lạnh chăn lạnh (cô đơn lẻ bóng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.