- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ruột gối; phần lõi gối (gối không có vỏ bọc)
Cái ruột gối này rất mềm.
ruột gối; phần lõi gối (gối không có vỏ bọc)
Cái ruột gối này rất mềm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ruột gối; phần lõi gối (gối không có vỏ bọc)
ruột gối; phần lõi gối (gối không có vỏ bọc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.