- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
lời thì thầm bên gối; lời vợ (hay người tình) nói nhỏ vào tai chồng
Cô ấy luôn nghe lời thì thầm bên gối.
lời thì thầm bên gối; lời vợ (hay người tình) nói nhỏ vào tai chồng
Cô ấy luôn nghe lời thì thầm bên gối.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
lời thì thầm bên gối; lời vợ (hay người tình) nói nhỏ vào tai chồng
lời thì thầm bên gối; lời vợ (hay người tình) nói nhỏ vào tai chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.