- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
lâm nghiệp; ngành lâm nghiệp
Lâm nghiệp rất quan trọng đối với môi trường.
lâm vụ; lâm nghiệp
lâm nghiệp; ngành lâm nghiệp
Lâm nghiệp rất quan trọng đối với môi trường.
lâm vụ; lâm nghiệp
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
lâm nghiệp; ngành lâm nghiệp
lâm nghiệp; ngành lâm nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.