- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Lâm Gia Kiều (1916-2013), nhà vật lý, thiên văn học và toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
Lâm Gia Kiều là một nhà khoa học nổi tiếng.
Lâm Gia Kiều (1916-2013), nhà vật lý, thiên văn học và toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
Lâm Gia Kiều là một nhà khoa học nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Lâm Gia Kiều (1916-2013), nhà vật lý, thiên văn học và toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
Lâm Gia Kiều (1916-2013), nhà vật lý, thiên văn học và toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.