- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)
Cú đại bàng bụng đốm là một loài chim săn mồi sống về đêm.
cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)
Cú đại bàng bụng đốm là một loài chim săn mồi sống về đêm.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)
cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.