- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)
中用来表示房间、房子或其他东西的编号yònglái biǎoshì fángjiān、fángzi huò qítā dōngxi de biānhào
Số phòng của bạn là bao nhiêu?
Tôi ở phòng số ba trăm lẻ tám.
ngày (trong tháng) (ví dụ: ngày mùng 7)
中月份中的日期yuèfèn zhōng de rìqī
khóc rống; gào thét (khóc)
中大声哭叫dàshēng kūjiào
Anh ấy khóc thét lên.
Đứa trẻ ngã xuống rồi khóc rống lên, thu hút sự chú ý của người qua đường.
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Số phòng của tôi là số nào?
số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)
中用来表示房间、房子或其他东西的编号yònglái biǎoshì fángjiān、fángzi huò qítā dōngxi de biānhào
Số phòng của bạn là bao nhiêu?
Tôi ở phòng số ba trăm lẻ tám.
ngày (trong tháng) (ví dụ: ngày mùng 7)
中月份中的日期yuèfèn zhōng de rìqī
khóc rống; gào thét (khóc)
中大声哭叫dàshēng kūjiào
Anh ấy khóc thét lên.
Đứa trẻ ngã xuống rồi khóc rống lên, thu hút sự chú ý của người qua đường.
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Số phòng của tôi là số nào?
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)
khóc rống; gào thét (khóc)
số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay là ngày mấy?
Sinh nhật của cô ấy là ngày mùng 8 tháng 3.
cỡ; loại; số (ví dụ: pin cỡ AA)
中物品的大小或类型的标记wùpǐn de dàxiǎo huò lèixíng de biāoqì
Đôi giày này có cỡ lớn không?
Chiếc áo sơ mi này chỉ còn cỡ vừa thôi.
tên hiệu; danh hiệu (dùng kết hợp, ví dụ: quốc hiệu, niên hiệu, tên tàu)
中人或物的名字;称号rén huò wù de míngzi;chēnghào
Tên của anh ấy là gì?
Tên hiệu của chiếc tàu sân bay này là Liêu Ninh.
dấu; ký hiệu
中记号;标记jìhào; biāojì
Xin hãy đánh dấu vào đây.
Giáo viên đánh một dấu đỏ vào chỗ sai.
đánh dấu; gắn nhãn; đánh số
中用符号、数字或文字标记某样东西yòng fúhào、shùzì huò wénzì biāojì mǒuyàng dōngxi
Xin hãy đánh số cho tôi.
Công nhân đã đánh số mã hiệu lên từng thùng hàng.
số (dùng cho người hoặc vật được đánh số)
中用来计数有编号的人或物yònglái jìshù yǒu biānhào de rén huò wù
Xin hỏi bạn là bệnh nhân số mấy?
tín hiệu; tiếng kèn (hiệu lệnh)
中信号;用乐器发出的声音xìnhào;yòng yuèqì fāchū de shēngyīn
Anh ấy đã thổi còi.
Nghe tiếng kèn xung phong, các chiến sĩ lập tức xông lên phía trước.
kèn hiệu; kèn trumpet
中用嘴吹发出声音的乐器yòng zuǐ chuī fāchū shēngyīn de yuèqì
Anh ấy đã thổi kèn.
Tiếng kèn hiệu vang vọng từ trong doanh trại.
(Y học cổ truyền) bắt (mạch) (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4])
中用手指按住脉搏,体察身体情况yòng shǒuzhǐ ànzhù màibó、tǐchá shēntǐ qíngkuàng
Bác sĩ đang bắt mạch.
Vị lương y lão luyện cẩn thận bắt mạch cho bệnh nhân.
(văn) kêu gọi; ra lệnh
中大声叫喊;发出命令dàshēng jiàohǎn; fāchū mìnglìng
Anh ấy kêu to.
Vị tướng quân ra lệnh cho toàn quân xuất trận.
Hôm nay là ngày mấy?
Sinh nhật của cô ấy là ngày mùng 8 tháng 3.
cỡ; loại; số (ví dụ: pin cỡ AA)
中物品的大小或类型的标记wùpǐn de dàxiǎo huò lèixíng de biāoqì
Đôi giày này có cỡ lớn không?
Chiếc áo sơ mi này chỉ còn cỡ vừa thôi.
tên hiệu; danh hiệu (dùng kết hợp, ví dụ: quốc hiệu, niên hiệu, tên tàu)
中人或物的名字;称号rén huò wù de míngzi;chēnghào
Tên của anh ấy là gì?
Tên hiệu của chiếc tàu sân bay này là Liêu Ninh.
dấu; ký hiệu
中记号;标记jìhào; biāojì
Xin hãy đánh dấu vào đây.
Giáo viên đánh một dấu đỏ vào chỗ sai.
đánh dấu; gắn nhãn; đánh số
中用符号、数字或文字标记某样东西yòng fúhào、shùzì huò wénzì biāojì mǒuyàng dōngxi
Xin hãy đánh số cho tôi.
Công nhân đã đánh số mã hiệu lên từng thùng hàng.
số (dùng cho người hoặc vật được đánh số)
中用来计数有编号的人或物yònglái jìshù yǒu biānhào de rén huò wù
Xin hỏi bạn là bệnh nhân số mấy?
tín hiệu; tiếng kèn (hiệu lệnh)
中信号;用乐器发出的声音xìnhào;yòng yuèqì fāchū de shēngyīn
Anh ấy đã thổi còi.
Nghe tiếng kèn xung phong, các chiến sĩ lập tức xông lên phía trước.
kèn hiệu; kèn trumpet
中用嘴吹发出声音的乐器yòng zuǐ chuī fāchū shēngyīn de yuèqì
Anh ấy đã thổi kèn.
Tiếng kèn hiệu vang vọng từ trong doanh trại.
(Y học cổ truyền) bắt (mạch) (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4])
中用手指按住脉搏,体察身体情况yòng shǒuzhǐ ànzhù màibó、tǐchá shēntǐ qíngkuàng
Bác sĩ đang bắt mạch.
Vị lương y lão luyện cẩn thận bắt mạch cho bệnh nhân.
(văn) kêu gọi; ra lệnh
中大声叫喊;发出命令dàshēng jiàohǎn; fāchū mìnglìng
Anh ấy kêu to.
Vị tướng quân ra lệnh cho toàn quân xuất trận.