- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
quả sai trĩu cành; (bóng) thành quả dồi dào [thành ngữ]
Mùa thu đến rồi, cây trái trĩu quả.
trái cây sai trĩu; (bóng) thành quả phong phú [thành ngữ]
quả sai trĩu cành; (bóng) thành tích rực rỡ [thành ngữ]
Anh ấy đã đạt được những thành tựu vô số.
quả sai trĩu cành; (bóng) thành quả dồi dào [thành ngữ]
Mùa thu đến rồi, cây trái trĩu quả.
trái cây sai trĩu; (bóng) thành quả phong phú [thành ngữ]
quả sai trĩu cành; (bóng) thành tích rực rỡ [thành ngữ]
Anh ấy đã đạt được những thành tựu vô số.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
quả sai trĩu cành; (bóng) thành quả dồi dào [thành ngữ]
quả sai trĩu cành; (bóng) thành quả dồi dào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quả sai trĩu cành; thành quả phong phú [thành ngữ]
Năm nay quả trĩu cành, là một năm bội thu.
quả sai trĩu cành; thành quả phong phú [thành ngữ]
Năm nay quả trĩu cành, là một năm bội thu.