- 氵thủy(nước)
- 十thập(mười)
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
máy xay sinh tố; máy ép trái cây
Tôi cần một cái máy xay sinh tố.
máy ép trái cây; máy xay sinh tố
Tôi muốn một cái máy ép trái cây.
máy xay sinh tố; máy ép trái cây
Tôi cần một cái máy xay sinh tố.
máy ép trái cây; máy xay sinh tố
Tôi muốn một cái máy ép trái cây.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
máy xay sinh tố; máy ép trái cây
máy xay sinh tố; máy ép trái cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.