- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
sinh tố nghiền; nước quả xay nhuyễn
Em bé thích ăn trái cây nghiền.
sinh tố nghiền; nước quả xay nhuyễn
Em bé thích ăn trái cây nghiền.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
sinh tố nghiền; nước quả xay nhuyễn
sinh tố nghiền; nước quả xay nhuyễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.