- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Xu Mật Viện; Hội đồng Cơ mật
Xu mật viện là cơ quan chính phủ thời cổ đại.
Xu Mật Viện; Hội đồng Cơ mật
Xu mật viện là cơ quan chính phủ thời cổ đại.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Xu Mật Viện; Hội đồng Cơ mật
Xu Mật Viện; Hội đồng Cơ mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.