- 加gia(thêm vào, tăng thêm)
- 木mộc(gỗ, cây)
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
kệ; giá đỡ
中放东西的木制或金属制的平板结构fàng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ zhì de píngbǎn jiégòu
khung; giá đỡ; kệ
中用来支撑或放东西的结构yòngláixīchēng huòfàng dōngxi de jiégòu
Cái giá này rất chắc chắn.
giá đỡ; khung; kệ; vẻ kiêu ngạo; vẻ ra vẻ quan trọng
kệ; giá đỡ
中放东西的木制或金属制的平板结构fàng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ zhì de píngbǎn jiégòu
khung; giá đỡ; kệ
中用来支撑或放东西的结构yòngláixīchēng huòfàng dōngxi de jiégòu
Cái giá này rất chắc chắn.
giá đỡ; khung; kệ; vẻ kiêu ngạo; vẻ ra vẻ quan trọng
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kệ; giá đỡ
kệ; giá đỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người này rất kiêu ngạo.
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
中支撑东西的结构;或指人摆出的傲慢样子zhīchēng dōngxi de jiégòu;huò zhǐ rén báichūle àomàn yàngzi
Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.
khung hình; (kỹ thuật) khung
中支撑东西的木制或金属结构zhīchēng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ jiégòu
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中某人所持有的主张、观点或态度mǒurén suǒ chíyǒu de zhǔzhāng、guāndiǎn huò tàidù
Người này rất kiêu ngạo.
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
中支撑东西的结构;或指人摆出的傲慢样子zhīchēng dōngxi de jiégòu;huò zhǐ rén báichūle àomàn yàngzi
Anh ấy luôn ra vẻ ta đây.
khung hình; (kỹ thuật) khung
中支撑东西的木制或金属结构zhīchēng dōngxi de mùzhì huò jīnshǔ jiégòu
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中某人所持有的主张、观点或态度mǒurén suǒ chíyǒu de zhǔzhāng、guāndiǎn huò tàidù