- 加gia(thêm vào, tăng thêm)
- 木mộc(gỗ, cây)
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
Những con heo con này rất khỏe mạnh.
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
Những con heo con này rất khỏe mạnh.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.