- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
Cô ấy muốn nhuộm tóc.
nhuộm; nhiễm; lây nhiễm
Đừng để virus lây nhiễm bạn.
mắc (bệnh); bị (bệnh)
Anh ấy bị cảm rồi.
nhuộm; nhiễm (thói xấu, bệnh tật...)
Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu.
tô màu; nhuộm màu (trong hội họa)
Cô ấy thích nhuộm tóc.
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
Cô ấy muốn nhuộm tóc.
nhuộm; nhiễm; lây nhiễm
Đừng để virus lây nhiễm bạn.
mắc (bệnh); bị (bệnh)
Anh ấy bị cảm rồi.
nhuộm; nhiễm (thói xấu, bệnh tật...)
Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu.
tô màu; nhuộm màu (trong hội họa)
Cô ấy thích nhuộm tóc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.