- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
nhuộm tóc
Cô ấy muốn nhuộm tóc.
nhuộm tóc
nhuộm tóc
nhuộm tóc
Cô ấy muốn nhuộm tóc.
nhuộm tóc
nhuộm tóc
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
nhuộm tóc
nhuộm tóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.