- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
thuốc nhuộm; chất nhuộm màu
Loại thuốc nhuộm này rất đẹp.
thuốc nhuộm; chất nhuộm màu
Loại thuốc nhuộm này rất đẹp.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
thuốc nhuộm; chất nhuộm màu
thuốc nhuộm; chất nhuộm màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.