- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quầy giao dịch; quầy thu ngân; quầy bán hàng
中商店或银行里放东西、做生意的长桌子shāngdiàn huò yínháng lǐ fàng dōngxi、zuò shēngyì de cháng zhuōzi
Xin hãy đến quầy thanh toán.
quầy giao dịch; quầy thu ngân; quầy bán hàng
中商店或银行里放东西、做生意的长桌子shāngdiàn huò yínháng lǐ fàng dōngxi、zuò shēngyì de cháng zhuōzi
Xin hãy đến quầy thanh toán.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quầy giao dịch; quầy thu ngân; quầy bán hàng
quầy giao dịch; quầy thu ngân; quầy bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.