- 口khẩu(miệng)
- 巴ba(bám sát, mong cầu)
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
quầy bar
中酒吧里放饮料和酒的台子jiǔbā lǐ fàng yǐnliào hé jiǔ de táizi
Anh ấy làm việc ở quầy bar.
quầy bar
中酒吧里放饮料和酒的台子jiǔbā lǐ fàng yǐnliào hé jiǔ de táizi
Anh ấy làm việc ở quầy bar.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quầy bar
quầy bar
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.