- 女nữ(người phụ nữ)
- 且thư(vả lại, hơn nữa)
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
nhân viên bán hàng nữ; chị bán hàng
Cô ấy là một nhân viên bán hàng nữ.
nhân viên bán hàng nữ; chị bán hàng
Cô ấy là một nhân viên bán hàng nữ.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
nhân viên bán hàng nữ; chị bán hàng
nhân viên bán hàng nữ; chị bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.