- 木mộc(cây gỗ)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
(lóng mạng) cảnh sát gõ cửa với cớ kiểm tra đồng hồ nước; (bóng) bị công an "thăm hỏi" đột xuất
Cảnh sát đến kiểm tra đồng hồ nước rồi.
(khẩu) kiểm tra đồng hồ nước (cớ để đột nhập nhà người khác); (bóng) lục soát nhà dưới danh nghĩa kiểm tra
Họ kiểm tra đồng hồ nước rồi đi.
(lóng mạng) cảnh sát gõ cửa với cớ kiểm tra đồng hồ nước; (bóng) bị công an "thăm hỏi" đột xuất
Cảnh sát đến kiểm tra đồng hồ nước rồi.
(khẩu) kiểm tra đồng hồ nước (cớ để đột nhập nhà người khác); (bóng) lục soát nhà dưới danh nghĩa kiểm tra
Họ kiểm tra đồng hồ nước rồi đi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
(lóng mạng) cảnh sát gõ cửa với cớ kiểm tra đồng hồ nước; (bóng) bị công an "thăm hỏi" đột xuất
(lóng mạng) cảnh sát gõ cửa với cớ kiểm tra đồng hồ nước; (bóng) bị công an "thăm hỏi" đột xuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.