- 木mộc(cây gỗ)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
nhân viên kiểm tra vé
nhân viên kiểm tra vé
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên kiểm tra vé
nhân viên kiểm tra vé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.