- 木mộc(cây gỗ)
- 夂truy(bước chân xuống, theo sau)
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)
Liễu điều biên là công sự phòng thủ của nhà Thanh.
Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)
Liễu điều biên là công sự phòng thủ của nhà Thanh.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)
Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.