giờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi
giờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi
Giờ Mão là từ năm đến bảy giờ sáng.
hướng đông (90°); giờ Mão (5–7 giờ sáng); Mão (chi thứ tư trong thập nhị địa chi)
(khẩu) dồn sức; gắng hết sức
giờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi
Giờ Mão là từ năm đến bảy giờ sáng.
hướng đông (90°); giờ Mão (5–7 giờ sáng); Mão (chi thứ tư trong thập nhị địa chi)
(khẩu) dồn sức; gắng hết sức