- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
bán theo giá niêm yết; bán đấu giá
Cái áo này bán giá bao nhiêu?
bán đấu thầu
Mảnh đất này sẽ được đấu thầu công khai.
bán theo giá niêm yết; bán đấu giá
Cái áo này bán giá bao nhiêu?
bán đấu thầu
Mảnh đất này sẽ được đấu thầu công khai.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán theo giá niêm yết; bán đấu giá
bán theo giá niêm yết; bán đấu giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.