- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
thước đo; cọc tiêu; (bóng) thước đo tiêu chuẩn
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước đo.
nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước.
thước đo; thước chuẩn; cọc đo mực nước
thước đo; cọc tiêu; (bóng) thước đo tiêu chuẩn
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước đo.
nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước.
thước đo; thước chuẩn; cọc đo mực nước
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước đo; cọc tiêu; (bóng) thước đo tiêu chuẩn
thước đo; cọc tiêu; (bóng) thước đo tiêu chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái thước này rất dài.
thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)
Cái thước này rất dài.
thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)