- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
mức giá sàn (trong đấu thầu); giá khởi điểm đấu thầu
Giá thầu cơ bản của dự án này là bao nhiêu?
giá sàn (trong đấu giá); giá khởi điểm
Giá khởi điểm của căn nhà này là bao nhiêu?
mức giá sàn (trong đấu thầu); giá khởi điểm đấu thầu
Giá thầu cơ bản của dự án này là bao nhiêu?
giá sàn (trong đấu giá); giá khởi điểm
Giá khởi điểm của căn nhà này là bao nhiêu?
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
mức giá sàn (trong đấu thầu); giá khởi điểm đấu thầu
mức giá sàn (trong đấu thầu); giá khởi điểm đấu thầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.