- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ
Thang đo này rất chính xác.
thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ
Thang đo này rất chính xác.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ
thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.