- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
cọc tiêu; mốc chuẩn; chuẩn mực
Cái tiêu can này rất cao.
cọc tiêu; cột mốc; (bóng) chuẩn mực; điểm tham chiếu
Cái cột mốc này là mục tiêu của chúng ta.
chuẩn mực; mốc chuẩn; hình mẫu; mục tiêu
cọc tiêu; mốc chuẩn; chuẩn mực
Cái tiêu can này rất cao.
cọc tiêu; cột mốc; (bóng) chuẩn mực; điểm tham chiếu
Cái cột mốc này là mục tiêu của chúng ta.
chuẩn mực; mốc chuẩn; hình mẫu; mục tiêu
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cọc tiêu; mốc chuẩn; chuẩn mực
cọc tiêu; mốc chuẩn; chuẩn mực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dự án này là tiêu chuẩn của chúng tôi.
Dự án này là tiêu chuẩn của chúng tôi.