- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
cột mốc; cọc tiêu
Cái cột mốc này là mới.
cột mốc đánh dấu khoảng cách trên đường đua
Trên đường đua có một cột mốc.
cột mốc; cọc tiêu
Cái cột mốc này là mới.
cột mốc đánh dấu khoảng cách trên đường đua
Trên đường đua có một cột mốc.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
cột mốc; cọc tiêu
cột mốc; cọc tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.