- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
Video này là độ nét tiêu chuẩn.
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
Video này là độ nét tiêu chuẩn.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.