- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
đèn hiệu; đèn báo hiệu
Đèn hiệu trên hải đăng dẫn đường cho tàu thuyền.
đèn hiệu; đèn báo
Đèn hiệu trên hải đăng dẫn đường cho tàu thuyền.
đèn hiệu; đèn báo hiệu
Đèn hiệu trên hải đăng dẫn đường cho tàu thuyền.
đèn hiệu; đèn báo
Đèn hiệu trên hải đăng dẫn đường cho tàu thuyền.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn hiệu; đèn báo hiệu
đèn hiệu; đèn báo hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.