- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
dấu câu; dấu chấm câu
chấm câu; đánh dấu (văn bản)
Xin bạn chấm câu câu này.
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
dấu câu; dấu chấm câu
chấm câu; đánh dấu (văn bản)
Xin bạn chấm câu câu này.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dấu câu
Xin bạn dùng dấu câu.
dấu câu
Xin bạn dùng dấu câu.