- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
giá trị danh định; danh nghĩa (điện áp, công suất, v.v.)
Công suất danh định của động cơ này là 100 watt.
giá trị danh định; danh nghĩa (điện áp, công suất, v.v.)
Công suất danh định của động cơ này là 100 watt.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
giá trị danh định; danh nghĩa (điện áp, công suất, v.v.)
giá trị danh định; danh nghĩa (điện áp, công suất, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.