- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)
Sản phẩm này có dấu chứng nhận.
nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)
Sản phẩm này có dấu chứng nhận.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)
nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.