- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
tab (của trình duyệt); thẻ trang
Xin hãy mở một tab mới.
tab (của trình duyệt); thẻ trang
Xin hãy mở một tab mới.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
tab (của trình duyệt); thẻ trang
tab (của trình duyệt); thẻ trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.