- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
trang bị tiêu chuẩn; cấu hình cơ bản; (bóng) điều hiển nhiên/mặc định
Chiếc điện thoại này được trang bị sạc không dây tiêu chuẩn.
trang bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn; (bóng) điều hiển nhiên/không thể thiếu
Đây là cấu hình tiêu chuẩn của chiếc điện thoại này.
xe buýt lớn; xe khách
trang bị tiêu chuẩn; cấu hình cơ bản; (bóng) điều hiển nhiên/mặc định
Chiếc điện thoại này được trang bị sạc không dây tiêu chuẩn.
trang bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn; (bóng) điều hiển nhiên/không thể thiếu
Đây là cấu hình tiêu chuẩn của chiếc điện thoại này.
xe buýt lớn; xe khách
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
trang bị tiêu chuẩn; cấu hình cơ bản; (bóng) điều hiển nhiên/mặc định
trang bị tiêu chuẩn; cấu hình cơ bản; (bóng) điều hiển nhiên/mặc định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.