- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
đại lượng vô hướng; số vô hướng (scalar)
Đại lượng vô hướng chỉ có độ lớn, không có hướng.
đại lượng vô hướng; số vô hướng (scalar)
Đại lượng vô hướng chỉ có độ lớn, không có hướng.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đại lượng vô hướng; số vô hướng (scalar)
đại lượng vô hướng; số vô hướng (scalar)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.