- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
biên lai hàng hóa; phiếu gửi hàng
Xin hãy đưa cho tôi biên lai hàng hóa.
phiếu ký gửi hàng; biên lai kho hàng
Xin hãy đưa tôi hóa đơn vận chuyển.
phiếu nhập kho; biên lai lưu kho
Xin hãy đưa tôi biên lai kho.
biên lai hàng hóa; phiếu gửi hàng
Xin hãy đưa cho tôi biên lai hàng hóa.
phiếu ký gửi hàng; biên lai kho hàng
Xin hãy đưa tôi hóa đơn vận chuyển.
phiếu nhập kho; biên lai lưu kho
Xin hãy đưa tôi biên lai kho.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
biên lai hàng hóa; phiếu gửi hàng
biên lai hàng hóa; phiếu gửi hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phiếu gửi hàng; biên lai kho hàng
phiếu gửi hàng; biên lai kho hàng