- 木mộc(cây gỗ)
- 对đối(đối đáp)
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
bóng cây; bóng mát (dưới tán cây)
Chúng tôi ngồi dưới bóng cây nghỉ ngơi.
bóng cây; bóng mát (dưới tán cây)
Chúng tôi ngồi dưới bóng cây nghỉ ngơi.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
bóng cây; bóng mát (dưới tán cây)
bóng cây; bóng mát (dưới tán cây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.