- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chim văn điểu bụng nâu hạt dẻ (Lonchura malacca)
Chim di trán đen là một loài chim rất nhỏ.
chim văn điểu bụng nâu hạt dẻ (Lonchura malacca)
Chim di trán đen là một loài chim rất nhỏ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim văn điểu bụng nâu hạt dẻ (Lonchura malacca)
chim văn điểu bụng nâu hạt dẻ (Lonchura malacca)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.