- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
chim cổ đỏ ngực hạt dẻ Ấn Độ (Larvivora brunnea)
Chim cổ đỏ bụng hạt dẻ là một loài chim di cư.
chim cổ đỏ ngực hạt dẻ Ấn Độ (Larvivora brunnea)
Chim cổ đỏ bụng hạt dẻ là một loài chim di cư.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
chim cổ đỏ ngực hạt dẻ Ấn Độ (Larvivora brunnea)
chim cổ đỏ ngực hạt dẻ Ấn Độ (Larvivora brunnea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.