- 木mộc(cây, gỗ)
- 羊dương(con dê)
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
dáng vẻ; diện mạo(kế thừa)
中人或事物外面的形状和神气rén huò shìwù wàimiàn de xíngzhuàng hé shénqì
Kiểu dáng này rất đẹp.
hình thức; kiểu dáng; mẫu(kế thừa)
中事物的形状、式样或外观shìwù de xíngzhuàng、shìyàng huò wàiguān
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
dáng vẻ; diện mạo(kế thừa)
中人或事物外面的形状和神气rén huò shìwù wàimiàn de xíngzhuàng hé shénqì
Kiểu dáng này rất đẹp.
hình thức; kiểu dáng; mẫu(kế thừa)
中事物的形状、式样或外观shìwù de xíngzhuàng、shìyàng huò wàiguān
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài(kế thừa)
中人的姿态、动作或外表的样貌rén de zītài、dòngzuò huò wàibiǎo de yàngmào
Dáng vẻ anh ấy mặc quần áo rất đẹp trai.
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực(kế thừa)
中值得学习和仿效的人或事物。zhíde xuéxí hé fǎngxiào de rén huò shìwù。
dáng vẻ; diện mạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中人的姿态、动作或外表的样貌rén de zītài、dòngzuò huò wàibiǎo de yàngmào
Dáng vẻ anh ấy mặc quần áo rất đẹp trai.
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực(kế thừa)
中值得学习和仿效的人或事物。zhíde xuéxí hé fǎngxiào de rén huò shìwù。